見てもらう [Kiến]

見て貰う [Kiến Thế]

診てもらう [Chẩn]

診て貰う [Chẩn Thế]

みてもらう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

📝 đặc biệt là 診てもらう

đi khám (bác sĩ, v.v.)

JP: すぐに医者いしゃてもらったほうがいいぞ。

VI: Bạn nên đi khám bác sĩ ngay đấy.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

tư vấn (ai đó)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムにこれをてもらいたい。
Tôi muốn Tom xem cái này.
医者いしゃてもらいにきなさい。
Bạn nên đi khám bác sĩ.
医者いしゃてもらったほうがいい。
Bạn nên đi khám bác sĩ.
医者いしゃてもらうべきだとおもう。
Tôi nghĩ bạn nên đi khám bác sĩ.
すぐ歯医者はいしゃてもらいなさい。
Hãy đi khám nha sĩ ngay đi.
ぼく切手きって収集しゅうしゅうてもらいたいのだが。
Tôi muốn bạn xem bộ sưu tập tem của tôi.
わたし息子むすこ面倒めんどうてもらっている。
Tôi đã nhờ con trai chăm sóc.
ルーシーにわたしいぬ面倒めんどうてもらった。
Tôi đã nhờ Lucy chăm sóc con chó của tôi.
医者いしゃさんにてもらいましたか。
Bạn đã để bác sĩ khám chưa?
ジョージ、きみはすぐに医者いしゃてもらうべきだよ。
George, cậu nên đi khám bác sĩ ngay.