見てのお楽しみ [Kiến Nhạc]

みてのおたのしみ

Cụm từ, thành ngữ

chờ đến khi bạn thực sự thấy nó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは映画えいがるまでのおたのしみ!
Đó là niềm vui khi bạn xem phim!
冷蔵庫れいぞうこなかた?」「てない。なにってきてくれたの?」「てのおたのしみ!」
"Bạn có nhìn trong tủ lạnh không?" - "Không, bạn có mua gì không?" - "Xem đi rồi biết!"