見た限りでは [Kiến Hạn]

みたかぎりでは

Cụm từ, thành ngữ

theo những gì (tôi) đã thấy; với điều kiện là ...

JP: わたしかぎりでは、なかなか製品せいひんだ。

VI: Theo như tôi thấy, đây là một sản phẩm khá tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたすかぎりラベンダーがいていた。
Ngút ngàn tầm mắt là những bông hoa oải hương đang nở.
かぎり、このあたり歩行ほこうしゃすくないですね。
Nhìn chung, có vẻ như khu vực này ít người đi bộ.
自分じぶん自分じぶん面倒めんどうられるかぎりは自分じぶんたちだけでらす。
Chúng tôi sẽ sống tự lập miễn là chúng tôi có thể tự chăm sóc bản thân.