見ず出 [Kiến Xuất]

不見出 [Bất Kiến Xuất]

みずで

Danh từ chung

Lĩnh vực: Hoa phú

tuyên bố sẽ tham gia trò chơi mà không nhìn vào tay bài được chia (khi là nhà cái)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ホテルからところた。
Tôi đã thấy anh ta rời khỏi khách sạn.
ねぇ、て!て!おおきなにじてるよ!
Này, nhìn kìa! Có cầu vồng lớn đấy!
て、トムがテレビにてるよ。
Nhìn kìa, Tom xuất hiện trên tivi kìa.
トムはシマウマがてくるゆめた。
Tom đã mơ thấy một con ngựa vằn xuất hiện.
てるだけで、よだれがそう。
Chỉ nhìn thôi mà đã thấy chảy nước miếng.
彼女かのじょ部屋へやからくのをた。
Tôi đã thấy cô ấy rời khỏi phòng.
わたしかれくのをた。
Tôi đã thấy anh ấy ra đi.
かれわたしるとすぐ部屋へやた。
Khi nhìn thấy tôi, anh ấy lập tức rời phòng.
ていけ。もう二度にどかおたくない。
Cút đi. Tôi không muốn nhìn thấy mặt cậu thêm một lần nào nữa đâu.
わたしえきときおとこひとた。
Khi tôi rời ga, tôi đã nhìn thấy một người đàn ông.