見え始める [Kiến Thí]

みえはじめる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bắt đầu nhìn thấy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やがてつきはじめた。
Chẳng mấy chốc mặt trăng bắt đầu ló dạng.
わかえると友達ともだちがお世辞せじいいはじめたら、それは確実かくじつに、としをとりはじめた証拠しょうこだ。
Khi bạn bè bắt đầu khen bạn trông trẻ, đó chắc chắn là dấu hiệu bạn đã bắt đầu già.
彼女かのじょはいつも半分はんぶんねむっているようにえるが、一度いちど議論ぎろんはじめるとまるところをらないぐらいいきおいいよくやる。
Cô ấy có vẻ như luôn buồn ngủ, nhưng một khi bắt đầu tranh luận thì không biết dừng lại.
わたしたちがその不自由ふじゆうひとのための施設しせつくかかないうちに、わたしは、おさなくてえない子供こどもたちと友達ともだちになりはじめていた。
Ngay khi chúng tôi đến cơ sở dành cho người khiếm thị, tôi đã bắt đầu kết bạn với những đứa trẻ mù.