見えにくい [Kiến]

見え難い [Kiến Nạn]

みえにくい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

khó nhìn; bị che khuất

🔗 見にくい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

濃霧のうむのために道路どうろえにくくなった。
Do sương mù dày đặc, đường đi khó nhìn.
ふかきりのせいで道路どうろえにくかった。
Do sương mù dày đặc nên đường đi khó nhìn.
トムはいつもあのせきすわってるけどどうしてかってる?あのせきね、じつは、先生せんせいからえにくいんだよ。ほら、今日きょうてる。
Tom luôn ngồi ở ghế đó, bạn biết tại sao không? Ghế đó khó nhìn thấy từ chỗ giáo viên đấy. Nhìn kìa, hôm nay anh ấy lại đang ngủ.