見えつ隠れつ [Kiến Ẩn]
みえつかくれつ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
xuất hiện và biến mất
JP: 船は島々の間を見えつ隠れつして縫うように進んで行った。
VI: Con tàu đã lướt qua các hòn đảo một cách lén lút.
🔗 見え隠れ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雲に隠れて月が見えない。
Mặt trăng không thấy được vì bị mây che.
雲の陰に隠れて月は見えません。
Mặt trăng bị che khuất sau mây.
月が雲に隠れて見えなくなっちゃった。
Mặt trăng bị mây che khuất và không thấy được nữa.
高い木に隠れて彼の家は我々の目から見えなかった。
Cây cao đã che khuất ngôi nhà của anh ấy khỏi tầm mắt chúng tôi.