見えざる手 [Kiến Thủ]
みえざるて
Danh từ chung
Lĩnh vực: Kinh tế học
bàn tay vô hình
🔗 神の見えざる手・かみのみえざるて
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
運転手は霧で信号がよく見えなかった。
Tài xế không nhìn rõ đèn tín hiệu vì sương mù.
彼女は、汽車が見えなくなるまで手を振った。
Cô ấy đã vẫy tay cho đến khi không thấy tàu lửa nữa.
こう見えても意外に人前で話すの苦手で、手なんか震えるし、口ごもちゃって、自分でも何言っているかわからない時がある。
Dù trông không giống, tôi khá là kém khi nói trước đám đông, tay tôi run và lắp bắp, đôi khi tôi còn không hiểu mình đang nói gì.