覆われ [Phúc]
おおわれ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
lớp phủ (như tuyết, cây cối)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
壁はツタで覆われている。
Tường được phủ kín bởi cây leo.
雪に覆われた地面が見えた。
Tôi thấy mặt đất phủ đầy tuyết.
歩道は落ち葉で覆われていた。
Vỉa hè được phủ đầy lá rụng.
頂上は雪で覆われている。
Đỉnh núi phủ đầy tuyết.
地面は雪で覆われている。
Mặt đất đang phủ đầy tuyết.
山頂は雪で覆われている。
Đỉnh núi được phủ bởi tuyết.
富士山は雪で覆われていた。
Núi Phú Sĩ đã được phủ đầy tuyết.
町は雪で覆われていた。
Thị trấn đã được phủ kín bởi tuyết.
野原は雪で覆われています。
Cánh đồng được phủ đầy tuyết.
畑は雑草で覆われていた。
Cánh đồng bị phủ đầy cỏ dại.