要介護認定 [Yêu Giới Hộ Nhận Định]

ようかいごにんてい

Danh từ chung

xác nhận nhu cầu chăm sóc chính

JP: そのため、よう介護かいご認定にんてい結果けっか介護かいごサービスのりょう関係かんけいしている必要ひつようがあります。

VI: Do đó, kết quả đánh giá nhu cầu ch

🔗 介護保険制度

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

介護かいご保険ほけんによる介護かいごサービスを利用りようするには、「介護かいご必要ひつようである」と認定にんていされる必要ひつようがあります(よう介護かいご認定にんてい)。
Để sử dụng dịch vụ chăm sóc do bảo hiểm chăm sóc cung cấp, cần được công nhận là "cần được chăm sóc" (xác nhận cần chăm sóc).