要り [Yêu]

いり

Danh từ chung

chi phí; chi tiêu

🔗 入り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

る?
Cần không?
色鉛筆いろえんぴつります。
Tôi cần bút chì màu.
くるまるの?
Bạn cần xe hơi à?
地図ちずります。
Tôi cần bản đồ.
写真しゃしんりますよ。
Cần có ảnh.
説明せつめいりません。
Không cần giải thích.
両方りょうほうるよ。
Tôi cần cả hai.
これります?
Bạn cần cái này không?
現金げんきんるの。
Tôi cần tiền mặt.
にくらないよ。
Tôi không cần thịt.