要は [Yêu]

ようは
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Trạng từ

nói ngắn gọn; điểm quan trọng là

JP: よう母親ははおやたちがいそがぎるということだ。

VI: Vấn đề là các bà mẹ quá bận rộn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ようは、くびになったのさ。
Tóm lại, anh ấy bị sa thải.
ようは、トムが間違まちがってたんだよ。
Nói tóm lại, Tom đã sai.
ようは、わたしたち結婚けっこんしたんです。
Nói tóm lại, chúng tôi đã kết hôn.
ようきみかれからなにならわなかったことである。
Vấn đề là bạn không học được gì từ anh ấy.
ようは、かれらがあまりにわかすぎるということです。
Vấn đề là họ quá trẻ.
よう彼女かのじょ一人ひとり宿題しゅくだいをしようとしないことである。
Vấn đề là cô ấy không muốn làm bài tập một mình.
あいつ、おでこがひろいだけだってってるけどさ、ようぎわ後退こうたいしてるってことだろ。
Anh ta nói chỉ vì trán rộng thôi, nhưng thực chất là tóc đã rụng.