西洋人 [Tây Dương Nhân]
せいようじん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Danh từ chung
người phương Tây
JP: 彼らは西洋人がやってくる以前から、もともと住んでいたニュージランド人なのです。
VI: Họ là người New Zealand đã sống ở đó từ trước khi người phương Tây đến.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
西洋人と話すときには気をつけなければいけない。
Khi nói chuyện với người phương Tây, bạn cần phải cẩn thận.
リンドバーグは大西洋を横断飛行した最初の人だった。
Lindbergh là người đầu tiên bay qua Đại Tây Dương.
西洋人は一般に相手が持ち出さない限りそうした話題を避けたがる。
Người phương Tây thường tránh những chủ đề nhạy cảm trừ khi người khác đề cập đến.
西洋人と話をするとき、私はいわば頭の中のギヤを入れ換えなければならない。
Khi nói chuyện với người phương Tây, tôi cảm thấy như phải chuyển đổi suy nghĩ trong đầu mình.
西洋人の中には、私たちの家屋には彼らが不可欠と考えるもの全てが欠けていると思う人もいるだろう。
Một số người phương Tây có thể nghĩ rằng nhà của chúng tôi thiếu những thứ họ coi là thiết yếu.
日本人離れしたこの美しい相貌からもわかるように、優奈は実は生粋の日本人じゃない。西洋人をおばあちゃんに持つ、クォーターだったりする。
Sở hữu một vẻ ngoài xinh đẹp, khác biệt so với những người Nhật khác, như bạn có thể nhận thấy, Yuna thực ra không phải là một người Nhật thuần chủng. Cô sở hữu một phần tư gen người phương Tây từ người bà của mình.
一つには、西洋人ではない人々が自分たち独自の文化に誇りを持ち始めてきたためと、また一つには、フォークを使わないそれらの地域は最も高い出生率の地域を抱えているという理由から、このことは当たっている。
Một là người không phải người phương Tây bắt đầu tự hào về văn hóa độc đáo của họ, và hai là các khu vực không sử dụng dĩa có tỷ lệ sinh cao nhất.