西欧化 [Tây Âu Hóa]
せいおうか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
Tây hóa
JP: ほとんどの場合、近代化は西欧化と同一のものとみなされる。
VI: Hầu hết các trường hợp, hiện đại hóa được coi như là phương Tây hóa.