西日 [Tây Nhật]
西陽 [Tây Dương]
にしび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Danh từ chung
mặt trời lặn; nắng chiều
JP: 僕の部屋は西日をまともにうける。
VI: Phòng tôi hứng trọn ánh nắng chiều.