製造機 [Chế Tạo Cơ]
せいぞうき
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
thiết bị sản xuất; máy sản xuất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この工場ではテレビ受像機を製造しています。
Nhà máy này đang sản xuất tivi.
もしその洗濯機の調子がまた狂ったら、製造会社に文句を言ってやろう。
Nếu cái máy giặt đó lại hỏng, tôi sẽ phàn nàn với công ty sản xuất.
ロッキード事件とは、アメリカの航空機製造大手のロッキード社による、主に同社の旅客機の受注をめぐって1976年2 月に明るみに出た世界的な大規模汚職事件。
Vụ bê bối Lockheed là một vụ tham nhũng quy mô lớn toàn cầu liên quan đến việc đặt hàng máy bay dân sự của công ty hàng không vũ trụ Lockheed, được phanh phui vào tháng 2 năm 1976.