補語 [Bổ Ngữ]

ほご

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

bổ ngữ

JP: 英語えいごぶん構造こうぞう大抵たいてい主語しゅご動詞どうし目的もくてき補語ほごだ。

VI: Cấu trúc câu tiếng Anh thường gồm chủ ngữ, động từ, và tân ngữ/bổ ngữ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

完全かんぜん自動詞じどうし補語ほご目的もくてきもとらない。
Động từ hoàn toàn tự động không lấy cả bổ ngữ lẫn tân ngữ.
不定ふていことば形容詞けいようしてき用法ようほうには2種類しゅるいあり、①限定げんてい用法ようほう、②叙述じょじゅつ用法ようほう。②はもちろん主格しゅかく補語ほごです。
Có hai loại cách sử dụng tính từ của động từ không xác định: ① cách sử dụng hạn định và ② cách sử dụng mô tả, trong đó ② là bổ ngữ chủ ngữ.