裏表紙 [Lý Biểu Chỉ]
うらびょうし
Danh từ chung
bìa sau
JP: 私は日記の裏表紙に彼の住所を走り書きした。
VI: Tôi đã ghi chép vội địa chỉ của anh ấy vào mặt sau của cuốn nhật ký.