裏町 [Lý Đinh]

裏街 [Lý Nhai]

うらまち

Danh từ chung

phố sau; hẻm; khu ổ chuột

JP: 難民なんみんがごみごみした裏町うらまちんでいました。

VI: Người tị nạn đã sống ở khu phố sau nhà đông đúc.