裏帳簿 [Lý Trướng Bộ]
うらちょうぼ
Danh từ chung
sổ sách bí mật
JP: 会計係が逮捕されたが、原因は彼の裏帳簿工作だという噂があった。
VI: Người phụ trách kế toán đã bị bắt, có tin đồn rằng nguyên nhân là do anh ta làm sổ sách giả.