裏帆 [Lý Phàm]
うらほ
Danh từ chung
buồm xuôi gió
JP: ジブの裏帆とラダーを使って、バックしながら船首を進みたい方向に向けました。
VI: Sử dụng buồm phụ phía sau và bánh lái, tôi đã điều khiển mũi tàu quay về hướng mà tôi muốn tiến tới trong khi lùi lại.
Trạng từ
ngược gió