被昇天 [Bị Thăng Thiên]
ひしょうてん
Danh từ chung
lên trời (của thân xác và linh hồn Đức Mẹ vào thiên đàng)
🔗 聖母被昇天
Danh từ chung
lên trời (của thân xác và linh hồn Đức Mẹ vào thiên đàng)
🔗 聖母被昇天