被害者が出る [Bị Hại Giả Xuất]

ひがいしゃがでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

gây thương vong; để lại thương vong

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

地震じしんはリヒター・スケールで3.0を記録きろくしましたが、おおきな被害ひがい負傷ふしょうしゃ報告ほうこくはありません。
Trận động đất ghi nhận 3.0 trên thang Richter nhưng không có báo cáo thiệt hại lớn hay thương vong.