被害届 [Bị Hại Giới]

被害届け [Bị Hại Giới]

ひがいとどけ

Danh từ chung

trình báo tội phạm; báo cáo tội phạm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしだったら、被害ひがいとどけすけど。
Nếu là tôi, tôi sẽ trình báo cảnh sát.
被害ひがいとどけすためにきたのか?
Bạn đến đây để trình báo thiệt hại à?