被官 [Bị Quan]

被管 [Bị Quản]

ひかん

Danh từ chung

văn phòng chính phủ cấp thấp (hệ thống ritsuryō)

Danh từ chung

người hầu của người có cấp bậc cao hơn (thời trung cổ); người hầu cận

Danh từ chung

người hầu của gia đình thành thị

Danh từ chung

nông nô

🔗 被官百姓