被り [Bị]

かぶり

Danh từ chung

mũ; vương miện; che phủ; mờ (nhiếp ảnh); đỏ mặt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

帽子ぼうしこうむりなさい。
Hãy đội mũ lên.
教室きょうしつでは帽子ぼうしこうむるべきではない。
Bạn không nên đội mũ trong lớp học.
彼女かのじょ帽子ぼうしこうむっている。
Cô ấy đang đội mũ.
常時じょうじヘルメットをこうむっています。
Luôn đội mũ bảo hiểm.
その会社かいしゃ甚大じんだい被害ひがいこうむった。
Công ty đó đã chịu thiệt hại nghiêm trọng.
学校がっこうくときは帽子ぼうしこうむります。
Khi đi học tôi đội mũ.
その会社かいしゃおおきな損害そんがいこうむった。
Công ty đó đã chịu tổn thất lớn.
クラブハウスのなか帽子ぼうしこうむってはいけません。
Bạn không được đội mũ trong câu lạc bộ.
彼女かのじょはヘッドスカーフをこうむっていた。
Cô ấy đang đội khăn trùm đầu.
レイラはヘッドスカーフをこうむっていた。
Leyla đang đội khăn trùm đầu.