袋のネズミ [Đại]
袋の鼠 [Đại Thử]
袋のねずみ [Đại]
ふくろのねずみ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
bị mắc kẹt không có lối thoát
chuột trong túi
JP: 敵はもう袋のネズミだ。
VI: Kẻ thù đã bị bắt trong túi.