袋にする [Đại]
ふくろにする
フクロにする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
⚠️Khẩu ngữ
đánh hội đồng
🔗 袋叩き・ふくろだたき
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
袋を裏返しにしなさい。
Hãy lộn ngược cái túi lại.
なくなっちゃった……。袋開けたら増えたりしないかな?
Nó đã mất rồi... Ước gì mở túi ra thì nó sẽ tăng lên nhỉ?
このゴミ袋は有害な化学物質を使用していません。
Túi rác này không sử dụng hóa chất độc hại.
私は冷静でいようとしたが、とうとう堪忍袋の緒が切れた。
Tôi đã cố gắng giữ bình tĩnh, nhưng cuối cùng tôi không thể chịu đựng thêm được nữa.
朝からさぁ、パンパンのゴミ袋を縛ろうとしたら破けて大惨事よ。
Từ sáng tới giờ, cố buộc túi rác căng phồng mà túi rách toang thật là thảm họa.
布団は嵩張るので、客布団など使用頻度の低い布団は、圧縮袋に入れて圧縮して保管するのもいいでしょう。
Vì futon chiếm nhiều không gian, nên có thể bảo quản những futon ít sử dụng như futon dành cho khách bằng cách cho vào túi hút chân không.
同一差出人から同一受取人に宛てて郵袋という、文字通り袋に印刷物を入れて郵送します。
Từ cùng một người gửi đến cùng một người nhận, bạn sẽ gửi một túi bưu kiện, đúng như tên gọi, là một túi chứa các ấn phẩm in.
カモメはうるさい鳴き声やフン害、ゴミ袋を裂いたり、 食べ物を狙って攻撃するなどの迷惑行為を引き起こします。
Mòng biển gây ra tiếng ồn, phân bẩn, xé túi rác và tấn công để lấy thức ăn, gây ra nhiều phiền phức.
石綿金網を発見された場合飛散防止のため石綿の部分を水に濡らしてビニール袋に包み安全を確保して下さい。
Nếu phát hiện amiăng trên lưới kim loại, hãy làm ướt phần amiăng và bọc trong túi nilon để đảm bảo an toàn.
旦那の好きなおにぎりは変わっている。ご飯に何も味を付けないかつおぶしを一袋混ぜて、手に塩をして握る。
Món onigiri yêu thích của chồng tôi khá lạ: cơm trộn với một gói katsuobushi không gia vị, rồi nặn với tay có rắc muối.