表舞台 [Biểu Vũ Đài]

おもてぶたい

Danh từ chung

sân khấu chính; trung tâm (chính trị, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ティムくんをもっとおもて舞台ぶたいたたたせてあげようよ。
Hãy để Tim xuất hiện nhiều hơn trên sân khấu.