表現者 [Biểu Hiện Giả]

ひょうげんしゃ

Danh từ chung

người biểu cảm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしよりも物知ものしりな数学すうがくしゃ自分じぶんのことをはっきりと表現ひょうげんできていないのをるのは心地ここちいものではない。
Nhìn một nhà toán học giỏi hơn tớ mà lại không thể diễn đạt rõ ràng về bản thân thì đúng là thấy không thoải mái chút nào.