表現力 [Biểu Hiện Lực]
ひょうげんりょく
Danh từ chung
khả năng biểu đạt
JP: 彼女の歌声はとても表現力豊かだ。
VI: Giọng hát của cô ấy rất giàu biểu cảm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
表現したいと思わないのに表現力を上げたいというのがそもそも矛盾しているからな。
Muốn nâng cao khả năng biểu đạt mà không muốn biểu đạt thì chẳng phải mâu thuẫn sao.
そんな風に言うと4語で済むところが27語も必要になるし、長たらしい表現の伝えるストレートな内容は理解してもらえるだろうが、説得力は失われてしまうであろう。
Nói như thế thì chỉ cần 4 từ thôi đã đủ, nhưng lại mất tới 27 từ, và dù cách diễn đạt dài dòng có thể làm người ta hiểu được nội dung trực tiếp, nhưng sức thuyết phục sẽ bị mất đi.