衝撃的 [Xung Kích Đích]

しょうげきてき

Tính từ đuôi na

gây sốc; kinh ngạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムがつけたものは衝撃しょうげきてきだった。
Thứ mà Tom tìm thấy thật là sốc.
その事故じこのニュースは、わたしには大変たいへん衝撃しょうげきてきなものだった。
Tin tức về vụ tai nạn đó đã gây sốc nặng cho tôi.