行間を読む [Hành Gian Độc]
ぎょうかんをよむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
đọc giữa các dòng
JP: 行間を読むべきなんだよ。
VI: Bạn nên đọc hiểu ý ngầm đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
行間読みなよ。
Hãy đọc giữa dòng xem nào.
行間を読みなさい。
Hãy đọc hiểu ý ngầm.
行間を読むことは必ずしも易しくない。
Việc đọc hiểu ý ngầm không phải lúc nào cũng dễ dàng.
行間を読むように心がけてみよう。
Hãy cố gắng đọc hiểu ý ngầm.
トムって行間読むの下手だよね。
Tom kém trong việc đọc không khí lắm.
著者の真意を知るためには、行間を読まなければいけません。
Để hiểu ý định thực sự của tác giả, bạn phải đọc giữa các dòng.
何を読んでもそれからできるだけ多くのものを得るには「行間を読む」必要。
Để hiểu sâu từng câu chữ, bạn cần phải 'đọc giữa các dòng'.
作者の真の意志を知るためには行間を読まなければならない。
Để hiểu ý định thực sự của tác giả, bạn phải đọc giữa các dòng.
文字を大きくし、文字間や行間に余裕をもたせ、高齢者の方や、視力に障害のある方が読み易いように注意しました。
Chúng tôi đã tăng kích thước chữ và để khoảng cách giữa các chữ và các dòng rộng rãi hơn, nhằm giúp người cao tuổi và những người có khó khăn về thị lực dễ đọc hơn.