行間 [Hành Gian]

ぎょうかん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

khoảng cách dòng

giữa các dòng

JP: 文字もじおおきくし、文字もじかん行間ぎょうかん余裕よゆうをもたせ、高齢こうれいしゃほうや、視力しりょく障害しょうがいのあるほうやすいように注意ちゅういしました。

VI: Chúng tôi đã tăng kích thước chữ và để khoảng cách giữa các chữ và các dòng rộng rãi hơn, nhằm giúp người cao tuổi và những người có khó khăn về thị lực dễ đọc hơn.

🔗 行間を読む

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

行間ぎょうかんみなよ。
Hãy đọc giữa dòng xem nào.
行間ぎょうかんみなさい。
Hãy đọc hiểu ý ngầm.
行間ぎょうかんをあけてください。
Hãy để khoảng trống giữa các dòng.
行間ぎょうかんむべきなんだよ。
Bạn nên đọc hiểu ý ngầm đấy.
行間ぎょうかんむことはかならずしもやさしくない。
Việc đọc hiểu ý ngầm không phải lúc nào cũng dễ dàng.
行間ぎょうかんむようにこころがけてみよう。
Hãy cố gắng đọc hiểu ý ngầm.
トムって行間ぎょうかんむの下手へただよね。
Tom kém trong việc đọc không khí lắm.
著者ちょしゃ真意しんいるためには、行間ぎょうかんまなければいけません。
Để hiểu ý định thực sự của tác giả, bạn phải đọc giữa các dòng.
作者さくしゃしん意志いしるためには行間ぎょうかんまなければならない。
Để hiểu ý định thực sự của tác giả, bạn phải đọc giữa các dòng.
なにんでもそれからできるだけおおくのものをるには「行間ぎょうかんむ」必要ひつよう
Để hiểu sâu từng câu chữ, bạn cần phải 'đọc giữa các dòng'.