行法 [Hành Pháp]
ぎょうほう
ぎょうぼう
Danh từ chung
thực hiện quy tắc; thực thi pháp luật; thi hành
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
thực hành Phật giáo; tu tập Phật giáo