行動学 [Hành Động Học]

こうどうがく

Danh từ chung

hành vi học

JP: トップのリーダーはいぬ行動こうどうがくでは「アルファ」とばれ、以下いか「ベータ」「ガンマ」とつづきます。

VI: Trong học thuyết hành vi của chó, người lãnh đạo hàng đầu được gọi là "Alpha", tiếp theo là "Beta" và "Gamma".

🔗 動物行動学

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

倫理りんりがくというのは、行動こうどう規範きはん意味いみする。
Đạo đức học là học thuyết nghiên cứu về chuẩn mực của hành vi.
人間にんげんこころ行動こうどう研究けんきゅうする学問がくもんである心理しんりがくは、観察かんさつ実験じっけんによって知識ちしき構築こうちくします。
Tâm lý học là ngành nghiên cứu về tâm trí và hành vi con người, xây dựng kiến thức qua quan sát và thí nghiệm.
インコやオウムと仲良なかよたのしくすこやかにらすために、飼鳥かいどり行動こうどうがくやペットロスについてかんがえる。
Để sống vui vẻ và khỏe mạnh cùng với vẹt và chim cảnh, hãy suy nghĩ về hành vi học của chim nuôi và vấn đề mất mát thú cưng.