行儀悪い [Hành Nghi Ác]

ぎょうぎわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

vô lễ; nghịch ngợm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ行儀ぎょうぎわるかった。
Anh ấy đã cư xử tồi.
行儀ぎょうぎわるいですよ。
Cư xử của bạn thật tệ.
行儀ぎょうぎわるいでしょ。
Cách cư xử của bạn thật tồi tệ.
かれ行儀ぎょうぎわるおとこだ。
Anh ấy là một người đàn ông cư xử tồi.
食事しょくじちゅうにもにゃもにゃしゃべるのはお行儀ぎょうぎわるい。
Nói lúc ăn là điều không lịch sự.
かれらの行儀ぎょうぎわるさにまったおどろいた。
Tôi hoàn toàn ngạc nhiên trước thái độ hỗn láo của họ.
母親ははおや息子むすこ行儀ぎょうぎわるさにきまりのわるおもいをした。
Mẹ cảm thấy bối rối vì thái độ xấu của con trai.
彼女かのじょ行儀ぎょうぎわるさはどうしてもがまんできない。
Tôi không thể chịu đựng được sự thiếu lễ độ của cô ấy.
食事しょくじちゅうにそういうことをするのは行儀ぎょうぎわるいよ。
Làm như vậy khi đang ăn là không lịch sự đâu.
スープをむときにおとてるのは行儀ぎょうぎわるい。
Phát ra tiếng động khi uống súp là thể hiện thói quen xấu.