行儀よくする [Hành Nghi]

行儀良くする [Hành Nghi Lương]

ぎょうぎよくする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

cư xử tốt; giữ lễ phép

JP: ジムが行儀ぎょうぎよくしてくれたならなあ。

VI: Giá mà Jim biết cư xử lễ độ.

🔗 行儀

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

行儀ぎょうぎよくしなさい。
Hãy có cách cư xử đúng mực.
人前ひとまえでは行儀ぎょうぎよくしなさい。
Hãy cư xử đúng mực khi ở trước mặt người khác.
もっと行儀ぎょうぎよくしなさい。
Hãy cư xử lịch sự hơn.
きみ行儀ぎょうぎよくする年頃としごろです。
Cậu đã đến tuổi phải biết cư xử đúng mực.
行儀ぎょうぎよくしなさい。
Hãy cư xử đúng mực.
トムは行儀ぎょうぎよくしてる?
Tom có cư xử ngoan không?
今日きょう行儀ぎょうぎよくしていたかい。
Hôm nay bạn đã cư xử đúng mực chưa?
しずかにして行儀ぎょうぎよくしなさい。
Hãy yên lặng và cư xử đúng mực.
食事しょくじちゅう行儀ぎょうぎよくしてもらいたい。
Tôi muốn bạn ăn uống lịch sự khi đang ăn.
おまえぐらいのとし行儀ぎょうぎよくすべきだ。
Đứa trẻ bằng tuổi mi phải biết cư xử đàng hoàng.