行ってらっしゃい [Hành]

いってらっしゃい

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường để đáp lại いってきます

chúc một ngày tốt lành; bảo trọng; tạm biệt

JP: そう、いいわよ。いってらっしゃい。でも運転うんてんにはけてね。

VI: Được thôi, đi đi. Nhưng phải cẩn thận khi lái xe nhé.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ってらっしゃい。
Chào nhé.
今日きょうはサシみでもつなべべにくんだ」「サシみ?サシみってなに?」「2人ふたりむことだよ」「そうなんだ。おこなってらっしゃい」
"Hôm nay chúng ta đi ăn lẩu một mình nhé" "Uống một mình? Uống một mình là gì vậy?" "Là uống hai người thôi" "Thế à, đi vui vẻ nhé"