行っちまえ [Hành]

いっちまえ

Thán từ

đi đi; biến đi; cút đi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おれ宿題しゅくだい、どこにっちまった?
Bài tập của mình đi đâu mất rồi ta?