行ったり来たり [Hành Lai]
行ったりきたり [Hành]
行ったり来り [Hành Lai]
いったりきたり
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
đi tới đi lui
JP: マウスとキーボードを行ったりきたりするのが煩雑なので、キーボードのみで操作できるようショートカットキーはないのでしょうか?
VI: Người dùng bày tỏ sự phiền toái khi phải thao tác qua lại giữa chuột và bàn phím, hỏi liệu có phím tắt nào cho phép thực hiện các thao tác chỉ bằng bàn phím không.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
車があれば、自由に行ったり来たりできるよ。
Nếu có xe, bạn có thể tự do đi lại.
村落の子供はしばしば、丘の上に集まって、そこでトラックや自動車が町へ行ったり来たりするのを見るようになりました。
Trẻ em trong làng thường tụ tập trên đồi và từ đó quan sát các xe tải và ô tô đi lại giữa thị trấn.