Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
xấu; sai
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau dạng -te của động từ hoặc tính từ
không được (làm, là)
JP: このフロッピーをフォーマットしてはいけません。
VI: Bạn không được định dạng lại cái floppy này.
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vô dụng; không tốt
JP: 彼本人は好人物なんだが、その取り巻きがどうもいけないね。
VI: Bản thân anh ấy là người tốt, nhưng những người vây quanh anh ấy thì không ổn.
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vô vọng
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 dùng để bày tỏ sự cảm thông
đáng tiếc
JP: 「風邪気味です」「それはいけませんね」
VI: "Tôi hơi cảm," "Thật không may nhỉ."
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
không thể uống (rượu)
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 vì không được ...
để không ...; để ... (không)
JP: 道に迷うといけないから、地図をもって行きなさい。
VI: Để không lạc đường, hãy mang theo bản đồ.