いけない
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

xấu; sai

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau dạng -te của động từ hoặc tính từ

không được (làm, là)

JP: このフロッピーをフォーマットしてはいけません。

VI: Bạn không được định dạng lại cái floppy này.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vô dụng; không tốt

JP: かれ本人ほんにん好人物こうじんぶつなんだが、そのきがどうもいけないね。

VI: Bản thân anh ấy là người tốt, nhưng những người vây quanh anh ấy thì không ổn.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vô vọng

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 dùng để bày tỏ sự cảm thông

đáng tiếc

JP:風邪かぜ気味ぎみです」「それはいけませんね」

VI: "Tôi hơi cảm," "Thật không may nhỉ."

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không thể uống (rượu)

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 vì không được ...

để không ...; để ... (không)

JP: みちまようといけないから、地図ちずをもってきなさい。

VI: Để không lạc đường, hãy mang theo bản đồ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けるかな?
Có đi được không nhỉ?
明日あしたけません。
Ngày mai tôi không thể đi được.
明日あしたける。
Tôi có thể đi ngày mai.
そとにはけなかった。
Tôi không thể ra ngoài.
わたしけません。
Tôi không thể đi được.
けなくて残念ざんねんです。
Thật tiếc là tôi không thể đi.
バスでけるよ。
Có thể đi bằng xe buýt.
いそがしいのでけないの。
Tôi không thể đi vì bận.
こわいからけないよ。
Tôi sợ quá, không thể đi được.
はい、けます。
Vâng, tôi có thể đi.