行けども行けども [Hành Hành]

いけどもいけども

Cụm từ, thành ngữ

càng đi càng đi

JP: けどもけども、やはりおな場所ばしょをグルグルまわっているがしてならない。

VI: Dù đi mãi, tôi vẫn cứ có cảm giác mình đang lẩn quẩn tại chỗ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くの?かないの?
Cậu đi hay không?
きたければけば。
Nếu muốn đi thì cứ đi.
く?」「かなきゃいけないんなら、く」
"Đi không?" "Nếu phải đi thì tôi sẽ đi."
かねばならないならきます。
Nếu phải đi thì tôi sẽ đi.
トムがくならく。
Nếu Tom đi thì tôi cũng đi.
トムがかないならかない。
Nếu Tom không đi thì tôi cũng không đi.
トムがくならかない。
Nếu Tom đi thì tôi không đi.
きたくないならかなくていいよ。
Nếu không muốn đi thì không cần phải đi đâu.
きたくないのなら、くな。
Nếu bạn không muốn đi thì đừng đi.
きたくなくてもかなければなりません。
Dù không muốn đi nhưng bạn vẫn phải đi.