行く春 [Hành Xuân]
ゆくはる
Danh từ chung
mùa xuân đang tàn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
春にオーストラリアに行ったことある?
Bạn đã từng đến Úc vào mùa xuân chưa?
彼女はこの春仙台へ行く。
Cô ấy sẽ đi Sendai vào mùa xuân này.
次の春にはハワイに行きたいんです。
Tôi muốn đi Hawaii vào mùa xuân tới.
幼なじみが春から大阪の大学に行くらしい。
Người bạn thân từ thuở nhỏ có vẻ sẽ đi học đại học ở Osaka vào mùa xuân này.