行くあて [Hành]

行く当て [Hành Đương]

いくあて

Danh từ chung

nơi để đi; chỗ để đến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

女房にょうぼう映画えいがきたがっていることがよくわかったので、いじわるな亭主ていしゅ一計いっけいあんじ、くるあてもない来客らいきゃくいえつことにした。
Hiểu rõ vợ muốn đi xem phim, người chồng xấu xa đã nghĩ ra một kế hoạch, quyết định ở nhà chờ khách không mời mà đến.