行き掛かる [Hành Quải]

ゆきかかる

Động từ Godan - đuôi “ru”

sắp đi; bắt đầu đi; đi ngang qua

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「トムってさ、ねんがらねんじゅうおなふくてるよね」「そうなんだよ、あいつのいえったらおなふくがズラッとハンガーにかってた。でもブランドにはこだわりがあるらしいよ」
"Tom suốt ngày mặc một bộ quần áo." "Đúng thế, khi tôi đến nhà cậu ấy, tủ quần áo toàn là những bộ đồ giống hệt nhau. Nhưng cậu ấy có sự kén chọn về thương hiệu đấy."