行き始める [Hành Thí]
いきはじめる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bắt đầu đi
JP: 課長が我々に対して、あれこれとうるさく言うのを止めた途端に、何もかもがスムーズに行き始めた。
VI: Ngay khi trưởng phòng ngừng nói lắm lời với chúng tôi, mọi thứ bắt đầu trôi chảy mượt mà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子供たちは6歳で学校に行き始める。
Bọn trẻ bắt đầu đi học khi chúng 6 tuổi.
ベートーヴェンはピアノの前に行き、座って演奏を始めた。
Beethoven đã tiến đến trước piano, ngồi xuống và bắt đầu chơi.
多くの家族が辺境で新生活を始めるため西へ行った。
Nhiều gia đình đã đi về phía Tây để bắt đầu cuộc sống mới ở vùng biên giới.
ベートーベンはピアノのところに行き、それに向かって座り、弾き始める。
Beethoven đi đến cây đàn piano, ngồi xuống và bắt đầu chơi.
418号室に行く途中、彼は次のように思い始めました。
Trên đường đến phòng 418, anh ấy bắt đầu suy nghĩ như sau.
まだ、完了と言うところまで行っていないが、そこそこ成果が出始めてきた。
Dù chưa hoàn thành, nhưng đã bắt đầu đạt được những thành quả đáng kể.
アンナは壁の方を向き、数を数え始めました。「1・2・3・4・5・6・7・8・9・10。隠れていようがいまいが、行くからね!」そう言うとアンナは、数を数える間に隠れた友達を、さがし始めました。
Anna quay mặt vào tường và bắt đầu đếm, "1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Tôi sẽ đi tìm bạn dù bạn có trốn hay không!" Sau đó Anna bắt đầu tìm kiếm bạn bè đã trốn trong lúc cô ấy đếm.
お母さんはいらいらし始めると、率直にでもやさしく、部屋から出て行くようにベスに言います。
Khi mẹ bắt đầu cáu kỉnh, mẹ sẽ thẳng thắn nhưng nhẹ nhàng nói với Beth rằng hãy ra khỏi phòng.
「スカイライナー」はゆっくりと動き始め、そして軽快に速度を上げながら、私たちを東京へと運んで行った。
"Skyliner" bắt đầu chuyển động chậm rồi nhanh dần, đưa chúng tôi đến Tokyo.
若い頃ってさぁ、結婚式に行くのが嫌で嫌でたまらなかったわ。おばあちゃんや叔母さんたちがさぁ、寄って集って私の脇腹を突いては「次はあんたの番よ!あんたの!」なんて言いながら、クスクス笑うのよ。私がさぁ、葬式で同じことし始めたらさぁ、あの人たち、やっとこのくだらないことをやめてくれたわ。
Hồi trẻ, tôi ghét đi dự đám cưới lắm, mọi người cứ bảo "Lần sau là lượt bạn đấy!", và cười khúc khích. Khi tôi bắt đầu làm điều tương tự ở đám tang, họ mới thôi cái trò vớ vẩn đó.