行き場所 [Hành Trường Sở]

いきばしょ
ゆきばしょ

Danh từ chung

nơi để đi; nơi có thể đến

🔗 行き場・ゆきば

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

場所ばしょめましょう。
Hãy quyết định nơi chúng ta sẽ đến.
そんな場所ばしょくべきでない。
Không nên đến những nơi như thế.
特別とくべつきたい場所ばしょはありますか?
Bạn có nơi nào đặc biệt muốn đi không?
ったことのない場所ばしょくのがきです。
Tôi thích đi đến những nơi mà tôi chưa từng đến.
トムがべつ場所ばしょきたがってるよ。
Tom đang muốn đi chỗ khác đấy.
子供こども危険きけん場所ばしょかせてはなりません。
Không được để trẻ em đến những nơi nguy hiểm.
かれはそんな場所ばしょったことがない。
Anh ấy chưa bao giờ đến nơi như vậy.
して、それから安全あんぜん場所ばしょきます。
Đầu tiên, tôi sẽ dập tắt ngọn lửa, sau đó mới đến nơi an toàn.
この場所ばしょはもういちどってみる価値かちがあるね。
Địa điểm này đáng để quay lại thêm một lần nữa.
わたしはそんな危険きけん場所ばしょ勇気ゆうきがない。
Tôi không đủ can đảm để đến những nơi nguy hiểm như thế.