行き出す [Hành Xuất]

いきだす

Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ

đi (đâu đó) có mục đích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きっとうまくくから、勇気ゆうきせ!
Chắc chắn mọi thứ sẽ ổn thôi, hãy lấy lại can đảm!
明日あした履修りしゅうとどけをしに学校がっこうきます。
Ngày mai tôi sẽ đến trường để nộp đơn đăng ký học tập.
祖母そぼがボストンへくおかねしてくれた。
Bà tôi đã trả tiền cho tôi đi Boston.
トムは手紙てがみしに郵便ゆうびんきょくった。
Tom đã đi đến bưu điện để gửi thư.
小包こづつみしに郵便ゆうびんきょくってたところだ。
Tôi vừa đi đến bưu điện để gửi bưu kiện.
学校がっこう途中とちゅうわすれずにこの手紙てがみしてください。
Đừng quên gửi bức thư này trên đường đến trường.
学校がっこうとき、この手紙てがみすのわすれないでよ。
Khi đi học, đừng quên gửi bức thư này.
学校がっこう途中とちゅう、この手紙てがみしてきてもらえる?
Bạn có thể gửi giúp tôi lá thư này trên đường đến trường không?
かれ勇気ゆうきしてニューヨークしゅう知事ちじたずねてった。
Anh ấy đã lấy hết can đảm để đến gặp Thống đốc bang New York.
学校がっこうときわすれずにこの手紙てがみすんだよ。
Khi đi học, đừng quên gửi bức thư này nhé.