行き交う [Hành Giao]

行交う [Hành Giao]

行きかう [Hành]

ゆきかう
いきかう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ

đi lại; qua lại

JP: ふととおりにをやると、ひとなかに、1人ひとりまりおれ見下みおろすものがいた。

VI: Khi tôi vô tình nhìn ra đường, giữa những người qua lại, có một người đứng lại và nhìn chằm chằm vào tôi.